Mercedes-Benz GLC200

Tác giả: Cong The Ngày đăng: 10/05/2018 0 Bình luận

MERCEDES-BENZ GLC 200
D x R x C : 4656 x 1890 x 1644 (mm)
Chiều dài cơ sở : 2873 (mm)
Tự trọng/Tải trọng : 1705/600 (kg)
Động cơ : I4
Dung tích công tác : 1991 (cc)
Công suất cực đại : 135 kW [184 hp] tại 5500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại : 300 Nm tại 1200 - 4000 vòng/phút
Hộp số : Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Dẫn động : Cầu sau
Tăng tốc : 8,0s (0 – 100 km/h)
Vận tốc tối đa : 212 (km/h)
Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 7,82 (l/100km)
Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 9,91 (l/100km)
Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 6,61 (l/100km)

Trang bị tiêu chuẩn
Màu sơn Trắng Polar (149), Đen Obsidian (197), Nâu Citrine (796), Xanh Cavansite (890), Xanh Brilliant
(896), Đỏ Hyacinth (996)
Nội thất Da ARTICO: Đen (101), Vàng Silk (105), Nâu Espresso (114)
Thiết kế  Lưới tản nhiệt 2 nan với ngôi sao 3 cánh ở chính giữa
 Mâm xe 18-inch 5 chấu
 Bậc lên xuống bằng hợp kim nhôm
 Giá để đồ trên nóc xe bằng hợp kim nhôm
 Viền cửa sổ mạ chrome
 2 Chụp ống xả mạ chrome tích hợp với cản sau
 Nội thất ốp gỗ bóng màu nâu
 Tay lái đa chức năng 3 chấu bọc da
 Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5,5 inch
 Ốp bệ cửa trước với dòng chữ ‘Mercedes-Benz’

An toàn &
Công nghệ
 Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
 Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực & tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ
 Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
 Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
 Cụm điều khiển DYNAMIC SELECT với 5 chế độ vận hành: "Comfort", "ECO", "Sport",
"Sport+" và “Individual”
 Camera lùi
 Cụm đèn trước LED toàn phần
 Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu, cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
 Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
 Chức năng ECO start/stop
 Hệ thống hỗ trợ phanh chủ động (CPA Plus)
 Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active Parking Assist tích hợp PARKTRONIC
 Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
 Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc
ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP
 Hệ thống ESP® Curve Dynamic Assist hỗ trợ ổn định khi vào cua
 Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
 Phanh tay điều khiển điện với chức năng nhả phanh thông minh
 Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
 Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ; túi khí bảo vệ đầu gối người lái
 Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế
 Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
 Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
 Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường
hợp khẩn cấp
 Bộ vá xe khẩn cấp
Tiện nghi  Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện
 Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước, tay lái & gương chiếu hậu bên ngoài
 Lưng ghế sau gập lại được
 Hệ thống âm thanh với đầu đọc CD; màn hình giải trí 7-inch; bộ thu sóng phát thanh; kết nối
Bluetooth
 Touchpad điều khiển cảm ứng trên bệ trung tâm
 Chức năng kết nối Apple Carplay và Android Auto
 Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện phía dưới tựa tay trung tâm
 Điều hòa khí hậu tự động THERMATIC
 Chức năng khởi động bằng nút bấm KEYLESS-START
 Khóa cửa điều khiển từ xa & mã hóa động cơ chống trộm
 Chức năng đóng mở cửa sau bằng điện EASY-PACK
 Tín hiệu âm thanh khi khóa cửa
 Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa
mong muốn trong khu vực bị giới hạn tốc độ
 Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời
 Bộ gạt tàn thuốc
Lưu ý quan
trọng:
Các thông số kỹ thuật nêu trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi mà không cần phải thông
báo trước. Ngoài ra, các thông tin chứa đựng trong Thông tin Sản phẩm này sẽ không được dùng như là
tài liệu hợp đồng đối với một xe cụ thể được bán cho khách hàng trong tương lai.
Thông tin sản phẩm này được soạn bằng Tiếng Anh. Trong trường hợp có sự khác biệt giữa ngôn ngữ
Tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt, ngôn ngữ tiếng Anh sẽ được ưu tiên sử dụng. Vui lòng liên hệ chúng tôi
để có thông tin chi tiết.

MERCEDES-BENZ GLC 200
D x R x C : 4656 x 1890 x 1644 (mm)
Chiều dài cơ sở : 2873 (mm)
Tự trọng/Tải trọng : 1705/600 (kg)
Động cơ : I4
Dung tích công tác : 1991 (cc)
Công suất cực đại : 135 kW [184 hp] tại 5500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại : 300 Nm tại 1200 – 4000 vòng/phút
Hộp số : Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Dẫn động : Cầu sau
Tăng tốc : 8,0s (0 – 100 km/h)
Vận tốc tối đa : 212 (km/h)
Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp : 7,82 (l/100km)
Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị : 9,91 (l/100km)
Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị : 6,61 (l/100km)